Bảng Thông Số Kỹ Thuật Ford Everest Sport SE 2025
Nội dung chính
Chủ đề bài viết: “Bảng Thông Số Kỹ Thuật Ford Everest Sport SE 2025”. Nội dung bài viết được tổng hợp, chia sẻ bởi Ford Quận 7. Đại lý xe Ford chính hãng tại Quận 7.
Ford Everest Sport SE (Special Edition) là phiên bản nâng cấp đặc biệt từ mẫu Everest Sport, được ra mắt nhằm mang đến cho khách hàng một lựa chọn SUV đậm chất thể thao, mạnh mẽ và khác biệt.
Điểm nhấn nổi bật nhất trên Everest Sport SE chính là phần ngoại thất được tinh chỉnh theo phong cách cá nhân hóa, khiến mẫu xe này trở nên thu hút và dễ dàng nhận diện trên mọi cung đường.

Ford Everest Sport SE – Khác biệt để nổi bật ngay từ cái nhìn đầu tiên

Đầu tiên, phần nóc xe được sơn đen mờ, tạo nên sự tương phản táo bạo với thân xe và mang lại cảm giác “cool ngầu” chuẩn chất SUV địa hình. Đây là chi tiết lần đầu xuất hiện trên một mẫu Everest bán tại Việt Nam, góp phần thể hiện rõ cá tính riêng của người sở hữu.
Tiếp theo, mâm xe hợp kim 20 inch thiết kế hai tông màu đỏ – đen lấy cảm hứng từ Ranger StormTrak, không chỉ tăng tính thể thao mà còn nâng cao độ nhận diện cho chiếc xe. Kết hợp cùng lưới tản nhiệt sơn đen đặc trưng của Ford và cụm đèn LED chữ C sắc sảo, Everest Sport SE mang đến diện mạo hiện đại, táo bạo và không kém phần cao cấp.
Cuối cùng, chi tiết dòng chữ “EVEREST” dập nổi màu đen ở mép capo là tuyên ngôn cá tính – khẳng định đẳng cấp của một chiếc SUV được tạo ra dành riêng cho những ai không muốn bị hòa lẫn.
Ford Everest Sport SE không chỉ là một chiếc xe – mà là tuyên ngôn phong cách và cá tính của người cầm lái.
Bảng thông số kỹ thuật Ford Everest Sport SE 2025(Special Editon)

Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật chi tiết của Ford Everest Sport SE (Special Edition), được trình bày rõ ràng để bạn có thể dùng trong bài giới thiệu sản phẩm, brochure hoặc đăng tải trên website:
| Hạng mục | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Động cơ & Hiệu suất | |
| Loại động cơ | Turbo Diesel đơn 2.0L i4 TDCi |
| Công suất cực đại | 170 mã lực (125 kW) @ 3.500 vòng/phút |
| Mô-men xoắn cực đại | 405 Nm @ 1.750 – 2.500 vòng/phút |
| Hộp số | Tự động 6 cấp |
| Hệ dẫn động | Dẫn động cầu sau (RWD) |
| Phanh tay | Điều khiển điện tử |
| Kích thước & Ngoại thất | |
| Mâm xe | Hợp kim 20 inch, 2 tông màu (Đỏ – Đen, phong cách Ranger StormTrak) |
| Nóc xe | Sơn đen mờ cá tính |
| Đèn pha | LED thiết kế hình chữ C |
| Lưới tản nhiệt | Sơn đen đặc trưng theo ADN thiết kế toàn cầu của Ford |
| Chữ “EVEREST” | Dập nổi màu đen ở mép capo đầu xe |
| Nội thất & Tiện nghi | |
| Ghế ngồi | Da kết hợp Vinyl tổng hợp |
| Ghế lái và ghế hành khách | Chỉnh điện 8 hướng |
| Cụm đồng hồ | Kỹ thuật số 8 inch |
| Điều hòa | Tự động, 2 vùng độc lập |
| Khởi động xe | Nút bấm + Chìa khóa thông minh |
| Hệ thống giải trí | |
| Màn hình trung tâm | Cảm ứng dọc 10,1 inch |
| Hệ điều hành | SYNC® 4A |
| Kết nối điện thoại | Không dây với Apple CarPlay® và Android Auto™ |
| Sạc không dây | Có |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (L/100km) | |
| Chu trình tổ hợp | 8,20 L/100km |
| Chu trình đô thị cơ bản | 10,61 L/100km |
| Chu trình đô thị phụ (cao tốc) | 6,80 L/100km |
Tham khảo thêm:

FORD QUẬN 7
0909 545 140
BÀI VIẾT LIÊN QUAN
CÓ THỂ BẠN SẼ CẦN

Mới 100%

Dầu

9L/100Km

18 chỗ ngồi

Mới 100%

Dầu

9L/100km

16 chỗ ngồi

Mới 100%

Dầu

9L/100Km

16 chỗ ngồi




