Sự hoàn hảo là thành quả của nhiều nỗ lực

Ford Everest Ambiente AT 4x2

Trang chủ » FORD EVEREST » Ford Everest Ambiente AT 4×2

Ford quận 7

Ford Everest Ambiente AT 4x2

NGOẠI THẤT

Ford Everest Ambiente AT 4×2 (hay còn được gọi bằng tên gọi Everest Ambiente số tự động 1 cầu) cũng như các phiên bản khác ra mắt thị trường Việt Nam. Mẫu xe cũng được thừa hưởng các đường nét thiết kế Ford Everest thế hệ mới. Mẫu xe Ford Everest Ambiente AT 4×2 nhận được rất nhiều lời khen ngợi từ phía khách hàng.

ngoai that ford everest ambiente at 4x2
Ngoại thất Ford Everest Ambiente AT 4×2

Thiết kế ngoại thất Ford Everest Ambiente AT 4×2 mang đậm phong cách mẫu xe Ford F-150 với các chi tiết sau:

Bên ngoại Ford Everest Ambiente được thay một lớp áp mới mạnh mẽ và cứng cáp hơn. Dọc chiều dài từ đầu xe đến đuôi xe, mẫu xe lược bớt các chi tiết thiết kế nhô cao ở các học bánh xe trên phiên bản cũ. Phần thân xe khách hàng sẽ cảm nhận được sự mượt mà, bẳng phẳng hơn. Còn ở phần đầu và phần đuôi xe sẽ được thiết kế vuông vức hơn rất nhiều so với thế hệ trước đây.

Nổi bật ở phần đầu xe là cụm đèn pha dạng LED Matrix (kiểu dáng giống với kiểu đèn trang bị trên phiên bản cao cấp nhất). Kiểu dáng đèn pha đặc sắc với thiết kế chữ “C” được úp ngược. Cụm đèn pha ôm bên ngoài lưới tản nhiệt giúp tăng thêm vẻ mạnh mẽ, cá tính cho phần đầu xe.

phan dau xe ford everest ambiente at 4x2
Phần đầu xe Ford Everest Ambiente AT 4×2

Trên phiên bản Ambiente AT 4×2 mặc dù mặt nạ ga lăng ở trước đầu xe không có được đường viền mạ Crome bên ngoài sang trọng. Tuy nhiên thiết kế các mắc xích bên trong vẫn được đổ khối cũng đã làm mẫu xe trở nên bắt mắt hơn.

Kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao (mm) của phiên bản Ford Everest Ambiente AT 4×2 là 4914 x 1923 x 1842 (mm). Đi kèm với đó là chiều dài cơ sở theo thiết kế của xe đạt 2900 (mm). Thiết kế này có điểm nổi bật hơn mẫu xe 2018 về chiều dài và chiều rộng của xe.

kich thuoc ford everest ambiente at 4x2
Kích thước Ford Everest Ambiente AT 4×2

Cụ thể kích thước Dài x Rộng x Cao (mm) trên phiên bản Ford Everest Ambiente 2018 là: 4892 x 1860 x 1837 và chiều dài cở sở của phiên bản chỉ đạt 2.850 (mm).

So sánh kích thước tổng thể giữa phiên bản Ford Everest Ambiente 2023 với các phiên bản thế hệ trước có thể thấy phần thân trên phiên bản thế hệ mới này thiết kế nhô cao hơn, bề thế hơn. Đây không chỉ là những số liệu và khi nhìn trực quan mẫu xe bên ngoài khách hàng hoàn toàn có thể cảm nhận được sự khác biệt này

Phần đuôi xe cũng được thay đổi và đồng bộ với thiết kế tổng thể của xe bởi các chi tiết vuông vức góc cạnh. Cụm đèn hậu dạng LED được thiết kế liền mạch 2 bên mang lại cảm giác mới cho khách hàng.

NỘI THẤT

Không gian nội thất Ford Everest Ambiente AT 4×2 nổi bật với tông màu đen chủ đạo.

khong gian noi that ford everest ambiente at 4x2
Không gian nội thất Ford Everest Ambiented AT 4×2

Những điểm nổi bật ở phần nội thất khi đặt chân lên khách hàng có thể cảm nhận được là:

Phần Taplo trước mặt được thiết kế vuông mở rộng ra bên ngoài. Học gió làm mát cũng được làm to hơn và nổi bật với viền mạ Crome.

Điểm nhấn nổi bật nhất ở khoang nội thất có thể nói đến là màn hình giải trí và màn hình hiển thị thông tin đa chức năng ở sau vô lăng.

Màn hình giải trí được trang bị trên Ford Everest Ambiente AT 4×2 là loại cảm ứng 10 Inch khác với trên phiên bản Ford Everest Titanium là màn hình 12 Inch.

man hinh cam ung giai tri 10 inch noi bat ford everest ambiente at 4x2
Màn hình cảm ứng giải trí 10 Inch nổi bật Ford Everest Ambiente AT 4×2

Màn hình cảm ứng 10 Inch giúp không gian nội thất sang trọng hơn hẳn so với phiên bản 2018 khi chỉ được trang bị màn hình giải trí cảm ứng 8 Inch.

Màn hình hiển thị thông tin đa chức năng sau vô lăng được thay thế bằng màn hình kỹ thuật số thay cho màn hình cơ truyền thống trước đây.

Điểm nổi bật thứ 2 trong không gian nội thất Ford Everst Ambiente 2023 là ghế ngồi được bọc da tất cả các ghế.

Mặc dù chỉ có ghế lái được trang bị tính năng chỉnh điện 8 hướng. Tuy nhiên trên 1 chiếc xe SUV 7 chỗ máy dầu giá bình dân thì những trang bị này chúng ta cũng có thể chấp nhận được.

VẬN HÀNH

Ford Everest Ambiente AT 4×2 được trang bị động cơ Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi , trục cam kép có làm mát bằng khí nạp.

Khối động cơ mang lại cho phiên bản xe công suất cực đại 180Hp tại ngưỡng vòng mua tay 3500 vòng/phút

Và moment xoắn cực đại 405Nm tại ngưỡng vòng tua máy 1750-2500 vòng/phút

Kết hợp với động cơ dầu 2.0L, Ford Everest Ambiente AT 4×2 được trang bị hộp số tự động 6 cấp.

Ngoài xe xe còn được trang bị hệ thống treo trước độc lập, lò xo trụ và thanh cân bằng. Hệ thống treo sau sử dụng lò xo trụ, ống giảm chấn lớn va thanh ổn định liên kết kiểu Watts Linkage.

AN TOÀN

Khi nhắc đến trang bị an toàn trên những chiếc xe ô tô chúng ta thường có 2 khái niệm là an toàn chủ động và an toàn bị động. Trên Ford Everest Ambiente AT 4×2 cũng được trang bị đầy đủ để đảm bảo sự an toàn cả bên trong lẫn bên ngoài xe.

Ford Everest Ambiente được thiết kế với khùng xương vô cùng chắc chắn. Tại các điểm quan trọng, xương đầu xe, cửa xe đều được gia cô bằng các thanh hấp thụ lực  bằng thép boron siêu cứng. Thiết kế giáp giảm lực tác động bên ngoài vào người ngồi bên trong xe khi xuất hiện tình huống và chạm.

Trang bị an toàn chủ động trên Ford Everest Ambiente AT 4×2 khá đầy đủ để bảo vệ an toàn khách hàng trên mọi hành trình với:

  • 7 túi khí bảo vệ xung quanh xe bao gồm: 2 túi khí trước, 2 túi khí bên, 2 túi khí rèm và 1 túi khí bảo vệ đầu gối.
  • Camera lùi
  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe phía sau
  • Hệ thống chống bó cứng phanh và phân phối lực phanh điện tử
  • Hệ thống cân bằng điện tử
  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
  • Hệ thống kiểm soát tốc độ Cruise Control
  • Hệ thống chống trộm

TIỆN NGHI

Trang bị tiện nghi trên Ford Everest Ambiente AT 4×2 đáp ứng được những nhu cầu cơ bản nơi khách hàng.

Xe được trang bị màn hình cảm ứng giải trí 10 Inch ở trung tâm khoang lái. Sự xuất hiện của màn hình cảm ứng cỡ lớn được đặt nằm dọc giúp không gian nội thất trở nên sang trọng hơn.

Người sử dụng màn hình cảm ứng có thể tùy chỉnh nhiệt độ, chỉnh gió, làm lạnh nhanh và tùy chỉnh phương tiện giải trí.

Màn hình cảm ứng 10 Inch hỗ trợ kết nối Bluetooth, Apple Carply và Android Auto không dây. Khách hàng khi di chuyển trên những chằng đường xa có thể lựa chọn giải trí qua nghe Radio, MP3, Ipod & USB,…

Một trong những trang bị tiện nghi khá tiên tiến mà hầu như các mẫu xe thế hệ mới đều có là sạc dự phòng không dây. Trên phiên bản Ford Everest Ambiente AT 4×2 cũng được trang bị hữu dụng này.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thông số kỹ thuật phiên bản Ford Everest Ambiente AT 4×2 (hay còn gọi là phiên bản Everest bình dân số tự động 1 cầu). giúp khách hàng có cái nhìn tổng quan về khả năng và tính năng của phiên bản xe. Từ đó giúp khách hàng đưa ra quyết định thông thái, lựa chọn được mẫu xe, phiên bản xe phù hợp với nhu cầu của mình.

Thông số kỹ thuật phiên bản Ford Everest Ambiente AT 4×2

Động cơ Single-Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi, trục cam kép có làm mát bằng khí nạp
Dung tích xi lanh(cc) 1996
Công suất cực đại (Ps/vòng/phút) 170/3500
Mô men xoắn cực đại 405/1750-2500
Hệ thống dẫn động Dẫn động 1 cầu
Hộp số Số tự động 6 cấp
Trợ lực lái Trợ lực lái điện

Kích thước và trọng lượng

Dài x rộng x cao (mm) 4914 x 1923 x 1842
Khoảng sáng gầm xe (mm) 200
Chiều dài cơ sở (mm) 2900
Dung tích bình nhiên liệu 80L

Hệ thống treo

Hệ thống treo trước Hệ thống treo độc lập, lò xo trụ và thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Hệ thống treo sau sử dụng lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết kiểu Watts Linkage

Hệ thống phanh

Phanh trước và sau Phanh đĩa
Phanh tay điện tử
Cỡ lốp 255/65R18
Bánh xe Vành hợp kim nhôm đúc 18”

Trang thiết bị an toàn

Túi khí phía trước 2 túi khí phía trước
Túi khi bên
Túi khí rèm dọc 2 bên trần xe
Túi khí bảo vệ đầu gối người lái
Camera lùi
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Cảm biến sau
Hệ thống chống bó cứng phanh và phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống kiểm soát tốc độ Cruise Control
Hệ thống chống trộm

Trang thiết bị ngoại thất

Đèn phía trước Led Matrix, tự động bật đèn
Hệ thống điều chỉnh đèn pha Điều chỉnh tay
Đèn sương mù
Gương chiếu hậu chỉnh điện Gập điện
Cửa sở trời toàn cảnh Panorama

Trang thiết bị bên trong xe

Khởi động bằng nút bấm
Chìa khóa thông minh
Điều hòa nhiệt độ Tự động 2 vùng khí hậu
Vật liệu ghế Da + Vinyl tổng hợp
Tay lái bọc da
Điều chỉnh hàng ghế trước Ghế lái chỉnh điện 8 hướng
Gương chiếu hậu trong Chỉnh tay
Cửa kính điều khiển điện Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái)
Hệ thống âm thanh AM/FM, MP3, Ipod &USB, Bluetooth
Công nghệ giải trí SYNC Điều khiển giọng nói SYNC 4, 8 loa, màn hình TFT cảm ứng 10”
Sạc không dây
Điểu khiển âm thanh trên tay lái

GIÁ LĂN BÁNH XE

Giá lăn bánh Ford Everest Ambiente AT 4×2 Tại Tp. HCM là bao nhiêu?

Chi phí lăn bánh xe Ford Everest Ambiente AT 4×2 tại Tp.HCM bao gồm các khoản phí, lệ phí gì?

  • Thuế trước bạ (Lệ phí trước bạ)
  • Phí đăng ký biển số lần đầu
  • Phí sử dụng đường bộ
  • Phí đăng kiểm
  • Phí bảo hiểm bắt buộc xe bán tải
  • Phí bảo hiểm tự nguyên xe bán tải

Bảng giá lăn bánh Ford Everest Ambiente AT 4×2 tại Tp. HCM

Phí/lệ phí đăng ký xe lần đầu Ford Everest Ambiente AT 4×2
Giá niêm yết 1.099.000.000 VNĐ
Thuế trước bạ 109.900.000 VNĐ
Lệ phí biển số 20.000.000 VNĐ
Lệ phí kiểm định xe 90.000 VNĐ
Phí bảo hiểm dân sự 946.000 VNĐ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 VNĐ
Phí bảo hiểm vật chất 14.287.000 VNĐ
Phí dịch vụ đăng ký, đăng kiểm 4.000.000 VNĐ
Tổng chi phí đăng ký xe tại Tp. HCM 150.783.000 VNĐ
Tổng chi phí lăn bánh xe tại Tp.HCM 1.249.783.000 VNĐ

Bảng giá lăn bánh Ford Everest Ambiente AT 4×2 tại Tp.HCM sử dụng để khách hàng tham khảo về các khoản phí, lệ phí, chi phí cần thiết để đăng ký xe lần đầu. Bảng giá chưa áp dụng các khoản khuyến mãi, giảm giá của đại lý.

Các khoản phí/lệ phí theo quy định hiện hành cũng có thể điểu chỉnh tăng lên hoặc giảm xuống.

Để cập nhật tốt nhất chương trình khuyến mãi, giảm giá, phí, lệ phí lăn bánh xe Ford Everest Ambiente AT 4×2. Quý khách hàng vui lòng liên hệ Hotline: 0909.545.140 để được hỗ trợ và tư vấn.

Thuế trước bạ ô tô (Lệ phí trước bạ ô tô) là gì?

Lệ phí trước bạ (LPTB) là khoản lệ phí bắt buộc mà người sở hữu ô tô phải kê khai và nộp cho cơ quan thuế mới có thể sử dụng hợp pháp. Không chỉ xe đăng ký lần đầu mà khi sang tên, chuyển nhượng quyền sở hữu ô tô, khoản lệ phí này cũng phải nộp.

Căn cứ theo Khoản 5, Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP: “Quy Định Về Lệ Phí Trước Bạ” (có hiệu lực từ 01/03/2022) quy định có nội dung như sau:

Nguồn tham khảo: Quy Định Về Lệ Phí Trước Bạ Ô Tô

Nội dung trích như sau:

  1. Ôtô, rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô, các loại xe tương tự xe ô tô: Mức thu là 2%.

Riêng:

  1. a) Ô tô chở người từ 09 chỗ ngồi trở xuống (bao gồm cả xe con pick-up): nộp lệ phí trước bạ lần đầu với mức thu là 10%. Trường hợp cần áp dụng mức thu cao hơn cho phù hợp với điều kiện thực tế tại từng địa phương, Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương quyết định điều chỉnh tăng nhưng tối đa không quá 50% mức thu quy định chung tại điểm này.
  2. b) Ô tô pick-up chở hàng có khối lượng chuyên chở cho phép tham gia giao thông nhỏ hơn 950 kg và có từ 5 chỗ ngồi trở xuống, Ô tô tải VAN có khối lượng chuyên chở cho phép tham gia giao thông nhỏ hơn 950 kg nộp lệ phí trước bạ lần đầu với mức thu bằng 60% mức thu lệ phí trước bạ lần đầu đối với ô tô chở người từ 09 chỗ ngồi trở xuống.
  3. c) Ô tô điện chạy pin:

– Trong vòng 3 năm kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành: nộp lệ phí trước bạ lần đầu với mức thu là 0%.

– Trong vòng 2 năm tiếp theo: nộp lệ phí trước bạ lần đầu với mức thu bằng 50% mức thu đối với ô tô chạy xăng, dầu có cùng số chỗ ngồi.

  1. d) Các loại ô tô quy định tại điểm a, điểm b, điểm c khoản này: nộp lệ phí trước bạ lần thứ 2 trở đi với mức thu là 2% và áp dụng thống nhất trên toàn quốc.

Căn cứ vào loại phương tiện ghi tại Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường do cơ quan đăng kiểm Việt Nam cấp. Cơ quan thuế xác định mức thu lệ phí trước bạ đối với ô tô, rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô, các loại xe tương tự xe ô tô theo quy định tại khoản này.

Thuế trước bạ ô tô xe Ford Ranger là bao nhiêu?

Mẫu xe Ford Ranger áp dụng mức thu lệ phí trước bạ theo Nghị định 10/2022/NĐ-CP. Mức thu lệ phí trước bạ xe Ô tô Pickup là 6%.

Phí đăng ký biển số lần đầu xe Ford Ranger là bao nhiêu?

Căn cứ theo Thông tư 229/2016/TT-BTC: “Quy Định Mức Thu, Chế Độ Thu, Nộp, Quản Lý Lệ Phí Đăng Ký, Cấp Biển Phương Tiện Giao Thông Cơ Giới Đường Bộ” do Bộ Tài Chính Ban Hành

Nguồn tham khảo: Quy Định Mức Thu, Chế Độ Thu, Nộp, Quản Lý Lệ Phí Đăng Ký, Cấp Biển Phương Tiện Giao Thông Cơ Giới Đường Bộ

Nội dung được trích như sau:

Mức thu lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông được thực hiện như sau:

muc thu le phi dang ky, cap bien phuong tien
Mức thu lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện

Mức thu lệ phí đăng ký, cấp biển số lần đầu đối với xe Ford Ranger là bao nhiêu?

Mức thu lệ phí đăng ký lần đầu đối với xe Ford Ranger tại khu vự Tp. Hồ Chí Minh, Hà Nội được áp dụng là 500k. Mức thu lệ phí đăng ký lần đầu xe Ford Transit tại các khu vực khác là 150K.

Phí sử dụng đường bộ xe Ford Ranger bao nhiêu tiền?

Phí đường bộ (còn gọi là phí bảo trì đường bộ hay phí sử dụng đường bộ) là một loại phí mà chủ phương tiện giao thông phải nộp nhằm mục đích bảo trì, nâng cấp đường bộ để phục vụ cho các phương tiện.

Lưu ý phí bảo trì đường bộ khác với phí cầu đường. Phí cầu đường là loại phí để bù lại cho chi phí làm đường, được thu trực tiếp tại các Trạm thu phí BOT.

Căn cứ theo Phụ Lục 1: “Biểu Mức Thu Phí Sử Dụng Đường Bộ” Thông tư số: 70/2021/TT-BTC: “Quy Định Mức Thu, Chế Độ Thu, Nộp, Miễn, Quản Lý Và Sử Dụng Phí Sử Dụng Đường Bộ”

bieu muc thu phi su dung duong bo
Biểu mức thu phí sử dụng đường bộ

Nguồn tham khảo: “Quy Định Mức Thu, Chế Độ Thu, Nộp, Miễn, Quản Lý Và Sử Dụng Phí Sử Dụng Đường Bộ”

Phí đăng kiểm xe Ford Ranger là bao nhiêu? Và bao lâu phải đăng kiểm lại?

Theo khoản 1 Điều 3 Thông tư 16/2021/TT-BGTVT thì kiểm định là việc kiểm tra, đánh giá lần đầu và định kỳ tình trạng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy định.

Xe cơ giới bao gồm xe ô tô; máy kéo; rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc được kéo bởi xe ô tô, máy kéo; xe mô tô hai bánh; xe mô tô ba bánh; xe gắn máy (kể cả xe máy điện) và các loại xe tương tự theo khoản 18 Điều 3 Luật Giao thông đường bộ 2008.

Vì thế, đăng kiểm xe ô tô là hoạt động kiểm tra, đánh giá lần đầu và định kỳ tình trạng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy định đối với xe ô tô.

Căn cứ Theo Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư 16/2021/TT-BGTVT thì thời hạn đăng kiểm xe ô tô được quy định như sau:

chu ky dang kiem xe co gioi
Chu kỳ đăng kiểm xe cơ giới

Căn cứ theo Thông tư Số: 55/2022/TT-BTC Quy định về giá dịch vụ kiểm định xe cơ giới có nội dung như sau:

gia dich vụ kiem dinh xe co gioi
Giá dịch vụ kiểm định xe cơ giới

Phí bảo hiểm dân sự bắt buộc xe Ford Ranger là bao nhiêu?

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự hay bảo hiểm bắt buộc là gì?

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự​ là loại bảo hiểm bao gồm trách nhiệm dân sự liên quan đến việc bồi thường thiệt hại về thương tích hoặc bệnh tật cho bên thứ ba hoặc thiệt hại về tài sản của bên thứ ba, do người được bảo hiểm gây ra.

Theo đó, công ty bảo hiểm​ sẽ thực hiện thanh toán số tiền bảo hiểm cho người được bảo hiểm theo cách thức được quy định trong hợp đồng bảo hiểm đối với các Khoản chi phí (bao gồm cả chi phí hợp đồng, phí và lệ phí hợp pháp của nguyên đơn) liên quan đến trách nhiệm dân sự do những thiệt hại gây ra cho bên thứ ba và tài sản của họ.

Căn cứ theo Phụ Lục I Thông tư Số: 04/2021/TT-BTC: “Quy Định Chi Tiết Một Số Điều Của Nghị Định Số 03/2021/NĐ-CP Ngày 15 Tháng 01 năm 2021 Của Chính Phủ Về Bảo Hiểm Bắt Buộc Trách Nhiệm Dân Sự Của Chủ Xe Cơ Giới”

Phí bảo hiểm vật chất xe Ford Ranger là bao nhiêu?

Bảo hiểm vật chất xe ôtô là gì?

Bảo hiểm vật chất xe ôtô là gói bảo hiểm giúp người mua được bồi thường các tổn thất, thiệt hại do những tác động từ bên ngoài mang tính chất không lường trước.

Theo đó, bảo hiểm vật chất ôtô là bảo hiểm tự nguyện. Tùy từng trường hợp cụ thể được quy định trong hợp đồng hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm mà chủ xe sẽ được bồi thường một phần hoặc toàn bộ xe.

Các trường hợp được chi trả bởi bảo hiểm vật chất xe ôtô

– Đâm, va (bao gồm cả va chạm với vật thể khác ngoài xe cơ giới), lật, đổ, chìm, rơi toàn bộ xe, bị các vật thể khác rơi vào;

– Hỏa hoạn, cháy, nổ;

– Những tai họa bất khả kháng do thiên nhiên;

– Mất toàn bộ xe do trộm, cướp.

Ngoài số tiền bồi thường, bên bảo hiểm còn hoàn trả cho chủ xe cơ giới những chi phí cần thiết và hợp lý theo thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm để thực hiện các công việc theo yêu cầu và chỉ dẫn của công ty khi xảy ra tổn thất (thuộc phạm vi bảo hiểm), bao gồm các chi phí:

– Chi phí ngăn ngừa hạn chế tổn thất phát sinh thêm;

– Chi phí cứu hộ và vận chuyển xe bị thiệt hại tới nơi sửa chữa gần nhất, nhưng tối đa không vượt quá 10% số tiền bảo hiểm.

Mức phí bảo hiểm vật chất xe ôtô

Số tiền bảo hiểm được thỏa thuận giữa bên mua bảo hiểm và công ty bảo hiểm theo giá trị thực tế của chiếc xe ôtô tại thời điểm tham gia bảo hiểm hoặc thỏa thuận ghi trên giấy chứng nhận bảo hiểm.

Mức phí bảo hiểm vật chất xe ôtô = Số tiền bảo hiểm x Tỉ lệ phí

Trong đó:

– Số tiền bảo hiểm tương ứng với giá trị xe được định giá tại thời điểm khách hàng mua bảo hiểm.

– Tỉ lệ phí tương ứng với phạm vi thực hiện hợp đồng bảo hiểm của khách hàng.

– Tùy vào từng công ty bảo hiểm mà sẽ đưa ra tỉ lệ phí sẽ khác nhau.

ĐỖ THỊ TRÚC
0909 545 140