Ford Everest Sport AT 4x2
Ford quận 7
Ford Everest Sport AT 4x2
NGOẠI THẤT
Ngoại thất Ford Everest Sport AT 4×2 đổi mới hoàn toàn so với phiên bản tiền nhiệm trước đây 2021. Thiết kế ngoại thất trên phiên bản Sport thế hệ mới nổi bật hơn với thiết kế vuông vức làm tăng thêm phong cách mạnh mẽ, nam tính của mẫu xe.
Ford Everest Sport ra mắt 2021 định vị là mẫu xe mang phong cách thể thao với rất nhiều chi tiết ngoại thất được sơn đen bóng thì nay trên phiên bản Ford Everest Sport AT 4×2 cũng tiếp tục duy trì các thiết kế này.

Đánh giá chi tiết ngoại thất Ford Everest Sport AT 4×2: Phần đầu xe
Phần đầu xe Ford Everest Sport AT 4×2 mang đậm phong cách mẫu xe Ford F-150 với các đường nét thiết kế vuông vức hơn.

Thiết kế phần đầu xe Ford Everest Sport 2021 mang lại cảm giác mềm mại hơn với các đường cong được cúp ngược về phía sau.
Phần đầu xe mang lại nhiều sự hứng thú cho khách hàng hờ cụm đèn LED hình chữ C đặt ngược. Đèn pha trên phiên bản Ford Everst Sport 2023 giống với trên phiên bản Titanium được trang bị đèn LED.
Đèn LED với tính năng tự động bật/tắt khi trời tối. Khác với phiên bản 2 cầu không có tính năng tự động pha/cốt, tự động điều chỉnh góc chiếu sáng, tự động mở rộng vùng chiếu sáng.

Đặc trưng của phần đầu xe Ford Everest Sport AT 4×2 không thể bỏ qua là các chi tiết được sơn đen bóng như: Mặt nạ ga lăng, học lấy gió dưới mặt nạ ga lăng.

Đánh giá chi tiết ngoại thất Ford Everest Sport AT 4×2: Phần thân xe
Đáng chú ý, Ford Everest Sport AT 4×2 to lớn và bề thế hơn so với thế hệ cũ. Xe sở hữu kích thước dài, rộng, cao lần lượt 4.914 x 1.923 x 1.842 (mm). Trong khi đó, chiều dài trục cơ sở đạt mức 2.900 mm.

Cụ thể kích thước tổng thể Ford Everest Sport 2021 là Dài x rộng x cao: 4892 x 1860 x 1837 (mm) với chiều dài cơ sở theo thiết kế: 2850 (mm).
Chiều dài, chiều rộng trên mẫu Ford Everest Sport AT 4×2 có sự nổi trội hơn so với phiên bản tiền nhiệm 2021. Không chỉ về mặt thông số mà khi quan sát trực diện phần thân thực tế khách hàng cũng cảm nhận được sự to lớn, bề thế hơn rất nhiều so với phiên bản trước đây.
Phân thân xe cũng mang tới rất nhiều chi tiết sơn đen bóng để tô đậm thêm phong cách thể thao vốn có của mình như: Ốp gương, mâm, tay nắm cửa, ốp mang cá, bệ bước.
Ford Everest Sport AT 4×2 trang bị bộ mâm kích thước lớn 20 inch thiết kế đa chấu cứng cáp. Phiên bản Sport sử dụng chung bộ mâm, lốp với phiên bản Titanium.

Trên phiên bản Sport tiền nhiệm 2021 xe cũng được trang bị bộ mâm R20 tuy nhiên thông số lốp có sự khác biệt với phiên bản thế hệ mới 2023. Cụ thể Ford Everest Sport 2021 sử dụng bộ lốp có thông số: 265/50/R20
Liệu rằng bộ lốp mới có mang lại trải nghiệm mới nào cho người ngồi trên xe so với phiên bản cũ không. Để trải nghiệm sự khác biệt, Quý khách hàng có thể đăng ký lái thử tại đại lý qua số Hotline: 0909.545.140 để được trải nghiệm và cảm nhận rõ nhất.
Đánh giá chi tiết ngoại thất Ford Everest Sport AT 4×2: Phần đuôi xe

Phần đuôi xe Ford Everest Sport AT 4×2 thế hệ mới cũng đồng bộ với tổng thể thiế kế của xe với các chi tiết vuông vức mang lại sự cứng cáp hơn cho mẫu xe.

Thiết kế phần đuôi xe Everest Sport AT 4×2 mở rộng về phía hậu nhiều hơn so với phiên bản cũ 2021. Thiết kế đuôi xe 2021 cúp ngược về phía sau mang lại cảm giác mềm mại hơn
Xe sở hữu cụm đèn hậu LED với thiết kế sắc cạnh, nối liền từ bên trái qua bên phải mang lại cảm giác liền mạch, liền khối hơn.

Cánh lướt gió sau nhô ra ngoài, tích hợp đèn thắng trên cao giúp tăng phần thể thao cho phần cửa hậu của xe.
Phần đuôi trên phiên bản Ford Everest Sport AT 4×2 không có nhiều khác biệt so với phiên bản Titanium.
NỘI THẤT
Nội thất trên phiên bản Ford Everest Sport AT 4×2 mang lại rất nhiều cảm hứng cho khách hàng với rất nhiều chi tiết mới, độc, đẹp và lạ mắt. Thiết kê nội thất Ford Everest AT 4×2 được làm mới gần như hoàn toàn, mang hơi hướng tương lai hơn.

Đánh giá chi tiết nội thất Ford Everest Sport AT 4×2: Khoang lái của xe
Khoang lái Ford Everst Sport AT 4×2 rộng rãi và nhiều tiện nghi so với phiên bản thế hệ trước đây.

Ghế ngồi trên phiên bản Ford Everest Sport AT 4×2 được bọc chất liệu da cao cấp. Kiểu dáng thiết kế ghế ngồi quen thuộc giống nhau trên các phiên bản.
Ghế lại trên phiên bản Everest Sport được trang bị tính năng chỉnh điện 8 hướng.

Ghế phụ trên phiên bản thể thao này cũng được trang bị tính năng chỉnh điện 8 hướng.

Nổi bật nhất phải kể đến trung tâm bảng Taplo khi có sự xuất hiện của màn hình cảm ứng kích thước 10 inch đặt dọc, tích hợp công nghệ SYNC 4.

Màn hình cảm ứng trên phiên bản Sport nhỏ hơn so với phiên bản Titanium. Trên phiên bản Titanium 1 cầu và 2 cầu được trang bị màn hình cảm ứng 12 Inch.
Bên cạnh đó, phía sau vô lăng cũng khác biệt với cụm đồng hồ TFT 8 inch, nhỏ hơn so với bản cao cấp nhất Titanium 2 cầu (12 inch). Màn hình kỹ thuật số này hiển thị gần như tất cả thông số về vận hành, tùy chỉnh chế độ lái… với độ phân giải cao.

Thiết kế cần số của Ford Everest 2023 phiên bản Sport sử dụng là kiểu cần số của thế hệ cũ, bên cạnh đó khu vực này cũng không có sự xuất hiện của núm xoay chuyển chế độ gài cầu như phiên bản cao cấp nhất.

Trên phiên bản Ford Everst Sport 2023 cũng được trang bị sạc nhanh không dây đặt ở khu vực điều khiển trung tâm của khoang lái.
Đánh giá chi tiết nội thất Ford Everest Sport AT 4×2: Khoang hành khách của xe
Ở thế hệ mới, hàng ghế sau trên Ford Everest AT 4×2 rộng rãi hơn trước nhờ chiều dài cơ sở và chiều rộng tổng thể kéo dài, giúp cho hành khách cảm thấy rộng rãi hơn ở khoảng không trần xe.

VẬN HÀNH
Ford Everest Sport 2023 sử dụng động cơ Diesel 2.0L Turbo đơn có công suất tối đa 180 mã lực tại 3.500 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 405 Nm tại 1.750 – 2.500 vòng/phút
Xe được trang bị hộp số tự động 6 cấp và hệ dẫn động cầu sau. Trên phiên bản Everest Sport AT 4×2 sử dụng chung hệ dẫn động với phiên bản Ford Everest Titanium 1 cầu.
Vận hành phiên bản Ford Everest Sport AT 4×2 trở nên êm ái hơn bao giờ hết với hệ thống treo trước sử dụng hệ thống treo độc lập, lò xo trụ và thanh cân bằng. Hệ thống treo sau của xe sử dụng lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết kiểu Watts Linkage
AN TOÀN
Ford Everest Sport AT 4×2 trang bị đủ những tính năng cần thiết để đảm bảo quá trình vận hành trên đường.
7 túi khí
Camera lùi
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước và sau
Hệ thống chống bó cứng phanh và phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống khởi hành ngang dốc
Ford Everest 2023 phiên bản Sport vẫn là lựa chọn phù hợp với đối tượng khách hàng sử dụng vào mục đích phục vụ gia đình, cũng như khách hàng trẻ thích phong cách thể thao
TIỆN NGHI
Trang bị tiện nghi trên Ford Everest Sport AT 4×2 đáp ứng được những nhu cầu cơ bản nơi khách hàng. Tiện nghi trên phiên bản Sport không khác nhiều so với phiên bản Ford Everest Titanium AT 4×2.
Xe được trang bị màn hình cảm ứng giải trí 10 Inch ở trung tâm khoang lái. Sự xuất hiện của màn hình cảm ứng cỡ lớn được đặt nằm dọc giúp không gian nội thất trở nên sang trọng hơn.

Người sử dụng màn hình cảm ứng có thể tùy chỉnh nhiệt độ, chỉnh gió, làm lạnh nhanh và tùy chỉnh phương tiện giải trí.

Màn hình cảm ứng 10 Inch hỗ trợ kết nối Bluetooth, Apple Carply và Android Auto không dây. Khách hàng khi di chuyển trên những chằng đường xa có thể lựa chọn giải trí qua nghe Radio, MP3, Ipod & USB,…
Một trong những trang bị tiện nghi khá tiên tiến mà hầu như các mẫu xe thế hệ mới đều có là sạc dự phòng không dây. Trên phiên bản Ford Everest Sport AT 4×2 cũng được trang bị hữu dụng này.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Thông số kỹ thuật phiên bản Ford Everest Sport AT 4×2 (hay còn gọi là phiên bản Everest thể thao số tự động 1 cầu) giúp khách hàng có cái nhìn tổng quan về khả năng và tính năng của phiên bản xe. Từ đó giúp khách hàng đưa ra quyết định thông thái, lựa chọn được mẫu xe, phiên bản xe phù hợp với nhu cầu của mình.
Thông số kỹ thuật phiên bản Ford Everest Sport AT 4×2
| Động cơ | Single-Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi, trục cam kép có làm mát bằng khí nạp |
| Dung tích xi lanh(cc) | 1996 |
| Công suất cực đại (Ps/vòng/phút) | 170/3500 |
| Mô men xoắn cực đại | 405/1750-2500 |
| Hệ thống dẫn động | Dẫn động 1 cầu |
| Hộp số | Số tự động 6 cấp |
| Trợ lực lái | Trợ lực lái điện |
Kích thước và trọng lượng |
|
| Dài x rộng x cao (mm) | 4914 x 1923 x 1842 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 200 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2900 |
| Dung tích bình nhiên liệu | 80L |
Hệ thống treo |
|
| Hệ thống treo trước | Hệ thống treo độc lập, lò xo trụ và thanh cân bằng |
| Hệ thống treo sau | Hệ thống treo sau sử dụng lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết kiểu Watts Linkage |
Hệ thống phanh |
|
| Phanh trước và sau | Phanh đĩa |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Cỡ lốp | 255/55R20 |
| Bánh xe | Vành hợp kim nhôm đúc 20” |
Trang thiết bị an toàn |
|
| Túi khí phía trước | 2 túi khí phía trước |
| Túi khi bên | Có |
| Túi khí rèm dọc 2 bên trần xe | Có |
| Túi khí bảo vệ đầu gối người lái | Có |
| Camera lùi | Có |
| Cảm biến hỗ trợ đỗ xe | Cảm biến trước và sau |
| Hệ thống chống bó cứng phanh và phân phối lực phanh điện tử | Có |
| Hệ thống cân bằng điện tử | Có |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hệ thống kiểm soát tốc độ | Cruise Control |
| Hệ thống chống trộm | Có |
Trang thiết bị ngoại thất |
|
| Đèn phía trước | Led Matrix, tự động bật đèn |
| Hệ thống điều chỉnh đèn pha | Điều chỉnh tay |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Đèn sương mù | Có |
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | Gập điện |
| Cửa sở trời toàn cảnh Panorama | Có |
| Cửa hậu đóng mở rảnh tay thông minh | Có |
Trang thiết bị bên trong xe |
|
| Khởi động bằng nút bấm | Có |
| Chìa khóa thông minh | Có |
| Điều hòa nhiệt độ | Tự động 2 vùng khí hậu |
| Vật liệu ghế | Da + Vinyl tổng hợp |
| Tay lái bọc da | Có |
| Điều chỉnh hàng ghế trước | Ghế lái chỉnh điện 8 hướng |
| Gương chiếu hậu trong | Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm |
| Cửa kính điều khiển điện | Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái) |
| Hệ thống âm thanh | AM/FM, MP3, Ipod &USB, Bluetooth |
| Công nghệ giải trí SYNC | Điều khiển giọng nói SYNC 4, 8 loa, màn hình TFT cảm ứng 10” |
| Sạc không dây | Có |
| Điểu khiển âm thanh trên tay lái | Có |
GIÁ LĂN BÁNH XE
Giá lăn bánh Ford Everest Sport AT 4×2 Tại Tp. HCM là bao nhiêu?
Chi phí lăn bánh xe Ford Everest Sport AT 4×2 tại Tp.HCM bao gồm các khoản phí, lệ phí gì?
- Thuế trước bạ (Lệ phí trước bạ)
- Phí đăng ký biển số lần đầu
- Phí sử dụng đường bộ
- Phí đăng kiểm
- Phí bảo hiểm bắt buộc xe bán tải
- Phí bảo hiểm tự nguyên xe bán tải
Bảng giá lăn bánh Ford Everest Sport AT 4×2 tại Tp. HCM
| Phí/lệ phí đăng ký xe lần đầu | Ford Everest Sport AT 4×2 |
| Giá niêm yết | 1.178.000.000 VNĐ |
| Thuế trước bạ | 117.800.000 VNĐ |
| Lệ phí biển số | 20.000.000 VNĐ |
| Lệ phí kiểm định xe | 90.000 VNĐ |
| Phí bảo hiểm dân sự | 946.000 VNĐ |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 VNĐ |
| Phí bảo hiểm vật chất | 15.314.000 VNĐ |
| Phí dịch vụ đăng ký, đăng kiểm | 4.000.000 VNĐ |
| Tổng chi phí đăng ký xe tại Tp. HCM | 159.710.000 VNĐ |
| Tổng chi phí lăn bánh xe tại Tp.HCM | 1.337.710.000 VNĐ |
Lưu ý trên phiên bản Ford Everest Sport AT 4×2 khi khách hàng lựa chọn màu ngoại thất trắng tuyết/đỏ cam. Giá bán sẽ cao hơn 7 triệu.
Bảng giá lăn bánh Ford Everest Sport AT 4×2 tại Tp.HCM sử dụng để khách hàng tham khảo về các khoản phí, lệ phí, chi phí cần thiết để đăng ký xe lần đầu. Bảng giá chưa áp dụng các khoản khuyến mãi, giảm giá của đại lý.
Các khoản phí/lệ phí theo quy định hiện hành cũng có thể điểu chỉnh tăng lên hoặc giảm xuống.
Để cập nhật tốt nhất chương trình khuyến mãi, giảm giá, phí, lệ phí lăn bánh xe Ford Everest Sport AT 4×2. Quý khách hàng vui lòng liên hệ Hotline để được hỗ trợ và tư vấn.
